rút ruột

Học thuật
Thân thiện
rút ruột

Một người thợ thủ công rút ruột một cuộn len để lấy sợi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lấy ra từ giữa, từ trong lõi của một vật: Hành động kéo hoặc lấy phần bên trong, phần trung tâm của một vật thể ra ngoài.
    • Cố gắng quá mức, dốc hết sức lực hoặc tâm trí: Diễn tả việc nỗ lực đến mức tột độ, như thể phải lấy ra từ chính bên trong con người mình.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa vật ):

    • Chị ấy đang rút ruột một cuộn len để đan. ( ấy đang kéo sợi từ giữa cuộn len ra để đan.)
    • Quá trình rút ruột tằm để lấy đòi hỏi sự khéo léo. (Quá trình lấy từ trong kén tằm đòi hỏi sự khéo léo.)
  • Động từ (Nghĩa ẩn dụ - cố gắng):

    • Anh ấy rút ruột ra viết bài luận cho kịp hạn. (Anh ấy cố gắng hết sức, dốc hết tâm trí để viết bài luận cho kịp hạn chót.)
    • Nhìn ấy rút ruột trình bày, tôi biết ấy đã chuẩn bị rất kỹ. (Nhìn ấy cố gắng hết mình để thuyết trình, tôi biết ấy đã chuẩn bị rất kỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rút ruột" (trong văn nói, mang nghĩa tiêu cực): Ép buộc, moi móc, vắt kiệt (tiền bạc, lợi ích) từ ai đó một cách tàn nhẫn hoặc gian xảo.
    • Bọn cho vay nặng lãi đó chuyên rút ruột người dân bằng những khoản phí vô lý. (Bọn cho vay nặng lãi đó chuyên moi tiền người dân bằng những khoản phí vô lý.)
    • Chủ thầu rút ruột công trình bằng cách sử dụng vật liệu kém chất lượng. (Chủ thầu bòn rút lợi nhuận từ công trình bằng cách sử dụng vật liệu kém chất lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Rút (động từ): Kéo ra, lấy ra, rút lui. Nghĩa rộng hơn thông dụng hơn.
    • rút tiền, rút kinh nghiệm, rút quân.
  • Ruột (danh từ): Phần bên trong, phần lõi; cũng chỉ bộ phận tiêu hóa trong cơ thể.
    • ruột xe, ruột bút, ruột gan (lòng dạ).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa vật : Lấy lõi, kéo từ trong ra.
  • Nghĩa cố gắng: Dốc sức, dốc lòng, cố rặn, nặn óc.
  • Nghĩa tiêu cực (moi móc): Bòn rút, vắt kiệt, bóc lột, moi móc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rút ruột ra ...: Cụm từ nhấn mạnh sự cố gắng tột độ để làm việc đó.
    • giáo rút ruột ra dạy dỗ học trò nghịch ngợm. ( giáo cố gắng hết sức mình để dạy dỗ học trò nghịch ngợm.)
Thành ngữ liên quan
  • Rút dây động rừng: Hành động nhỏ nhưng gây ảnh hưởng lớn, liên lụy đến nhiều người. (Tuy không chứa từ "rút ruột" nhưng chung từ "rút" mang nghĩa hệ quả sâu xa).
  • gan làm, gan chịu: Thể hiện tinh thần chịu trách nhiệm, đôi khi dùng để ám chỉ hậu quả của việc "rút ruột" người khác.
rút ruột

Một người thợ thủ công rút ruột một cuộn len để lấy sợi.

  1. Lấy từ giữa, từ trong lõi ra: Rút ruột một cuộn len. Rút ruột tằm. Cố gắng quá mức đưa những mình trong lòng ra ngoài.